2015/04/18 Bình luận : Lượt xem: 3321
GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay
Bạn làm kế toán chắc chắn bạn cần phải thuộc các tài khoản trong kế toán. Sau đây cung cấp danh mục tài khoản theo QĐ15 & QĐ48 mới nhất hiện nay.

Danh mục tài khoản theo Quyết định QĐ15 & QĐ48

Bạn đang cần tìm các mẫu sổ sách kế toán theo QĐ15 & QĐ48 của bộ tài chính. Hôm nay CÔNG TY DỊCH VỤ KẾ TOÁN HÀ NỘI sẽ cung cấp cho bạn danh mục tài khoản theo QĐ15 & QĐ48.

 

MÃ TK/KH TÊN TÀI KHOẢN/KHÁCH HÀNG ĐƠN VỊ CHÚ Ý
111 Tiền mặt    
1111 Tiền Việt Nam    
1112 Ngoại tệ    
1113 Vàng bạc, kim khí quý, đá quý    
112 Tiền gửi ngân hàng   Chi tiết theo từng ngân hàng
1121 Tiền Việt Nam    
1122      
1123 Vàng bạc, kim khí quý, đá quý    
121 Đầu tư tài chính ngắn hạn    
131 Phải thu của khách hàng   Chi tiết theo từng khách hàng
131CTP Công ty TNHH TM&DVKT Cao Tài Phát    
131QK Công ty TNHH Dịch vụ Kỹ thuật và Thương mại Quốc Khánh    
131MD Công ty TNHH SX&TM Mạnh Dũng    
       
       
       
       
133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ    
1331 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ của hàng hóa dịch vụ    
13311 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ của hàng hóa dịch vụ    
13312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu    
1332 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ của TSCĐ    
138 Phải thu khác    
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý    
1388 Phải thu khác    
141 Tạm ứng   Chi tiết theo từng đối tượng
142 Chi phí trả trước ngắn hạn    
152 Nguyên liệu, vật liệu   Chi tiết theo yêu cầu quản lý
1521 Nguyên vật liệu chính    
1522 Nguyên vật liệu phụ    
1523 Nhiên liệu    
153 Công cụ, dụng cụ   Chi tiết theo yêu cầu quản lý
1531 Công cụ, dụng cụ    
1532 Bao bì luân chuyển    
1533 Đồ dùng cho thuê    
154 Chi phí SXDK dở dang   Chi tiết theo yêu cầu quản lý
1541 Chi phí NVL dở dang    
1542 Chi phí nhân công dở dang    
1543 Chi phí SXC dở dang    
155 Thành phẩm   Chi tiết theo yêu cầu quản lý
156 Hàng hóa   Chi tiết theo yêu cầu quản lý
156-DK-XD35 Máy Điều hòa Daikin A12 - FTXD35 Bộ  
156-DK-ASG12R Máy Điều hòa Daikin Genera ASG12R Bộ  
156-DK-ASG24R Máy Điều hòa Daikin Genera ASG24R Bộ  
156-PN-S12KHK Máy Điều hòa Panasonic S12 KHK Bộ  
156-LG-JC18D Máy Điều hòa LG JC18D Bộ  
156-DK-ASG9R Máy Điều hòa Daikin Genera ASG9R Bộ  
156-LG-JC12E Máy điều hòa LG JC12E Bộ  
156-PN-A9KKH Máy điều hòa Panasonic A9KKH Bộ  
       
       
       
       
157 Hàng gửi bán   Chi tiết theo yêu cầu quản lý
159 Các khoản dự phòng    
1591 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính    
1592 Dự phòng phải thu khó đòi    
1593 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho    
211 Tài sản cố định    
2111 Tài sản cố định hữu hình    
2112 Tài sản cố định thuê tài chính    
2113 Tài sản cố định vô hình    
214 Hao mòn tài sản cố định    
2141 Hao mòn tài sản cố định hữu hình    
2142 Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính    
2143 Hao mòn tài sản cố định vô hình    
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư    
217 Bất động sản đầu từ    
221 Đầu tư tài chính dài hạn    
2212 Vốn góp liên doanh    
2213 Đầu tư vào Công ty liên kết    
2218 Đầu tư tài chính dài hạn khác    
229 Dự phòng giảm đầu tư tài chính dài hạn    
241 Xây dựng cơ bản dở dang    
2411 Mua sắm TSCĐ    
2412 Xây dựng cơ bản dở dang    
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ    
242 Chi phí trả trước dài hạn    
244 Ký quỹ, ký cược dài hạn    
311 Vay ngắn hạn    
315 Nợ dài hạn đến hạn trả    
331 Phải trả cho người bán   Chi tiết theo từng đối tượng
331HT Công ty CP Dịch vụ và Thương mại Hùng Thống    
331HNC Công ty TNHH Huyền Nguyên Châu    
331VHP Công ty TNHH Một thành viên VHP    
331TQ Công ty TNHH Thiên Quang    
331TA Công ty TNHH Thương mại Tiến Anh    
       
       
333 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước    
3331 Thuế GTGT đầu ra phải nộp    
33311 Thuế GTGT đầu ra    
33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu    
3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt    
3333 Thuế xuất khẩu, nhập khẩu    
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp    
3335 Thuế thu nhập cá nhân    
3336 Thuế tài nguyên    
3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất    
3338 Các loại thuế khác    
3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác    
334 Phải trả người lao động    
335 Chi phí trả trước    
338 Phải trả, phải nộp khác    
3381 Tài sản thừa chờ xử lý    
3382 Kinh phí công đoàn    
3383 Bảo hiểm xã hội    
3384 Bảo hiểm y tế    
3386 Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn    
3387 Doanh thu chưa thực hiện    
3388 Phải trả phải nộp khác    
3389 Bảo hiểm thất nghiệp    
341 Vay, nợ dài hạn    
3411 Vay dài hạn    
3412 Nợ dài hạn    
3413 Trái phiếu phát hành    
34131 Mệnh giá trái phiếu    
34132 Chiết khấu trái phiếu    
34133 Phụ trội trái phiếu    
3414 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn    
351 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm    
352 Dự phòng phải trả    
353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi    
3531 Quỹ khen thưởng    
3532 Quỹ phúc lợi    
3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ    
3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành Công ty    
356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ    
3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ    
3562 Quỹ phát triển KH&CN đã hình thành TSCĐ    
411 Nguồn vốn kinh doanh    
4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu    
4112 Thặng dư vốn cổ phần   Công ty Cổ phần
4118 Vốn khác    
413 Chệnh lệch tỷ giá hối đoái    
418 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu    
419 Cổ phiếu quỹ   Công ty Cổ phần
421 Lợi nhuận chưa phân phối    
4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước    
4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay    
511 Doanh thu bán hàng    
5111 Doanh thu bán hàng hóa    
5112 Doanh thu bán thành phẩm   Chi tiết theo yêu cầu quản lý
5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ    
5118 Doanh thu khác    
515 Doanh thu hoạt động tài chính    
521 Các khoản giảm trừ doanh thu    
5211 Chiết khấu thương mại    
5212 Hàng bán bị trả lại    
5213 Giảm giá hàng bán    
611 Mua hàng   Áp dụng cho PP KKĐK
631 Giá thành sản xuất   Áp dụng cho PP KKĐK
632 Giá vốn hàng bán    
635 Chi phí tài chính    
642 Chi phí quản lý kinh doanh    
6421 Chi phí bán hàng    
6422 Chi phí quản lý doanh nghiệp    
711 Thu nhập khác   Chi tiết theo hoạt động
811 Chi phí khác   Chi tiết theo hoạt động
821 Chi phí thuế TNDN    
911 Xác định kết quả kinh doanh    
       
  Loại tài sản loại 0 - Tài khoản ngoài bảng    
001 Tài sản thuê ngoài    
002 Vật tư, hàng hóa nhận dữ hộ, nhận gia công   Chi tiết theo yêu cầu quản lý
003 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược   Chi tiết theo yêu cầu quản lý
004 Nợ khó đòi đã xử lý    
007 Ngoại tệ các loại    

>> Hướng dẫn xử lý hoá đơn bị cháy, hỏng

Chúc các bạn thành công !


Cùng bình luận !